BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH BÁO CÁO VIÊN PHÁP LUẬT TỈNH QUẢNG NGÃI (tháng 12/2024)
TT | Họ và Tên | Chức vụ, đơn vị | Trình độ chuyên môn và lĩnh vực pháp luật chuyên môn sâu dự kiến kiêm nhiệm thực hiện hoạt động phổ biến giáo dục pháp luật |
| Sở Tư pháp (33 người) | ||
1 | Tôn Long Hiếu | Giám đốc Sở | Cử nhân Luật, Thạc sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Chuyên viên cao cấp |
2 | Phùng Văn Vũ | Trưởng phòng HCTP và BTTP | Cử nhân Luật |
3 | Phạm Thị Thanh Ngọc | Trưởng phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Thạc sĩ Luật |
4 | Võ Văn Thảo | Trưởng phòng Xây dựng, kiểm tra và theo dõi thi hành pháp luật | Cử nhân Luật |
5 | Võ Văn Thoại | Chánh Thanh tra Sở | Cử nhân Luật |
6 | Nguyễn Văn Tân | Giám đốc Trung tâm DVĐGTS | Cử nhân Luật |
7 | Nguyễn Minh Phương | Phó Trưởng phòng PBGDPL | Cử nhân Luật |
8 | Bùi Phú Vũ | Giám đốc Trung tâm TGPLNN | Thạc sĩ Luật |
9 | Bùi Văn Nhạn | Phó Chánh Văn phòng Sở | Cử nhân Luật |
10 | Nguyễn Xuân Phương | Phó Giám đốc Trung tâm TGPLNN | Thạc sĩ Luật |
11 | Nguyễn Chí Khoa | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL | Cử nhân Luật |
12 | Lương Thị Diễm Thủy | Phó Chánh Thanh tra | Thạc sĩ Luật |
13 | Lê Hải Yến | Phó trưởng phòng HCTP và BTTP | Cử nhân Luật |
14 | Nguyễn Thị Hoa | Phó trưởng phòng XD, KT và TDTHPL | Thạc sĩ Luật |
15 | Phạm Thị Tường Viễn | Chuyên viên chính | Thạc sĩ Luật |
16 | Võ Thị Kim Hoan | Chuyên viên | Cử nhân Luật |
17 | Nguyễn Thị Cẩm Lai | Chuyên viên chính | Thạc sĩ Luật |
18 | Nguyễn Thị Cẩm Giang | Chuyên viên chính | Thạc sĩ Luật |
19 | Nguyễn Trần Đạt | Chuyên viên | Cử nhân Luật |
20 | Trần Việt Ngữ | Trợ giúp viên pháp lý, TT TGPLNN | Cử nhân Luật |
21 | Đoàn Nhật Nam | Trợ giúp viên pháp lý, TT TGPLNN | Cử nhân Luật |
22 | Trần Thị Thanh Hương | Chuyên viên chính | Thạc sĩ Luật |
23 | Hồng Thị Tràng | Trợ giúp viên pháp lý, TT TGPLNN | Cử nhân Luật |
24 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | Trợ giúp viên pháp lý, TT TGPLNN | Cử nhân Luật |
25 | Bùi Thị Thuyết Anh | Trưởng phòng HC-TH, TT TGPLNN | Cử nhân Luật; lĩnh vực Pháp luật Dân sự - Hình sự |
26 | Võ Thị Hiếu | Phó TP Nghiệp vụ 2, TT TGPLNN | Cử nhân Luật; lĩnh vực Pháp luật Dân sự - Đất đai |
27 | Phạm Thị Hà Châu | Trợ giúp viên pháp lý, TT TGPLNN | Thạc sỹ Luật; lĩnh vực Pháp luật Hình sự |
28 | Hà Thanh Đạt | Trợ giúp viên pháp lý, TT TGPLNN | Cử nhân Luật; lĩnh vực Pháp luật Hình sự |
29 | Nguyễn Tài Dân | Trợ giúp viên pháp lý, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh | Cử nhân Luật; lĩnh vực đất đai |
30 | Nguyễn Thùy Dương | Trợ giúp viên pháp lý, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh | Cử nhân Luật - Thạc sĩ Luật; lĩnh vực hình sự |
31 | Bùi Minh Nhất | Trợ giúp viên pháp lý, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh | Cử nhân Luật; lĩnh vực hình sự |
32 | Trần Trung Hiếu | Trợ giúp viên pháp lý, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh | Cử nhân Luật; lĩnh vực dân sự |
33 | Tiêu Thị Thu Tình | Trợ giúp viên pháp lý, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh | Cử nhân Luật; lĩnh vực dân sự |
| Văn phòng UBND tỉnh (05 người) | ||
34 | Nguyễn Quốc Việt | Chánh Văn phòng | Thạc sĩ Luật, lĩnh vực pháp luật về công tác nội chính |
35 | Lê Chí Phương | Phó Chánh Văn phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực pháp luật về tố tụng hành chính, xử phạt vi phạm hành chính |
36 | Nguyễn Đức Lợi | Phó trưởng Ban Tiếp công dân tỉnh | Đại học Luật học |
37 | Nguyễn Thanh Hoài | Trưởng phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, kiêm Phó Giám đốc Trung tâm PVHCC tỉnh | Đại học Hành chính học, Thạc sĩ Quản lý công |
38 | Bùi Đăng Vương | Phó Trưởng phòng Nội chính | Thạc sĩ Luật học |
| Sở Thông tin và Truyền thông (06 người) | ||
39 | Trần Thanh Trường | Giám đốc Sở | Thạc sĩ CNTT; lĩnh vực Công nghệ thông tin, thông tin, báo chí, xuất bản |
40 | Huỳnh Thị Thu Thủy | Phó Giám đốc Sở | Cử nhân Báo chí; Lĩnh vực Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
41 | Hoàng Duy | Chánh Thanh tra | Cử nhân Luật |
42 | Nguyễn Quốc Huy Hoàng | Trưởng phòng Công nghệ thông tin | Cử nhân Công nghệ thông tin |
43 | Phạm Thanh Lương | Phó TP Thông tin, Báo chí, Xuất bản | Cử nhân Ngữ văn |
44 | Trần Duy Linh | Giám đốc Trung tâm CNTT và TT | Cử nhân Công nghệ thông tin |
| Sở Tài chính (02 người) | ||
45 | Phạm Hữu Thịnh | Phó Giám đốc Sở | Thạc sĩ Kế toán; lĩnh vực tài chính |
46 | Nguyễn Anh Nam | Phó Giám đốc Sở | Thạc sĩ Quản lý công; lĩnh vực tài chính |
| Sở Nội vụ (13 người) | ||
47 | Nguyễn Thái Hiệp | Phó Giám đốc Sở kiêm Trưởng ban Tôn giáo | Đại học Nông học; lĩnh vực tôn giáo |
48 | Phạm Thị Minh Phương | Trưởng Phòng Xây dựng chính quyền | Đại học Luật; lĩnh vực xây dựng chính quyền |
49 | Lê Quang Hùng | Chánh Thanh tra | Đại học Luật; lĩnh vực thanh tra |
50 | Trần Đình Dũng | Phó trưởng phòng Xây dựng chính quyền | Đại học Quản lý nhà nước, Thạc sĩ Kinh tế; lĩnh vực xây dựng chính quyền |
51 | Võ Hữu Tích | Trưởng phòng Cải cách hành chính và công tác thanh niên | Đại học Kinh tế nông nghiệp; lĩnh vực CCHC và công tác thanh niên |
52 | Nguyễn Thanh Húy | Trưởng phòng Tổ chức, biên chế và tổ chức phi chính phủ | Đại học Hành chính, Thạc sĩ Quản lý công; lĩnh vực tổ chức biên chế và tổ chức phi chính phủ |
53 | Nguyễn Hồng Hậu | Trưởng phòng Công chức, viên chức | Đại học Xã hội học; lĩnh vực Công chức, viên chức |
54 | Phạm Thị Thu Hà | Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng | Đại học Hành chính; lĩnh vực Thi đua, khen thưởng |
55 | Phạm Châu | Phó trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng | Đại học Ngữ văn, Đại học Luật; lĩnh vực TĐKT |
56 | Võ Thị Thanh Châu | Trưởng phòng Quản lý Văn thư - Lưu trữ | Thạc sĩ Lưu trữ học; lĩnh vực văn thư lưu trữ |
57 | Nguyễn Thị Thu Phương | Phó Trưởng phòng Quản lý Văn thư - Lưu trữ | - Thạc sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính, Cử nhân Lưu trữ và Quản trị văn phòng; Lĩnh vực văn thư, lưu trữ |
58 | Nguyễn Thị Hoài Trung | Phó trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng | Cử nhân kinh tế, Thạc sĩ chính sách công; lĩnh vực về thi đua, khen thưởng |
59 | Ngô Sâm | Phó Trưởng ban, Ban Tôn giáo | Đại học Kinh tế; Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
| Sở Xây dựng (08 người) | ||
60 | Phạm Hoàng Việt | Trưởng phòng Quy hoạch - Kiến trúc | Thạc sĩ kiến trúc sư; lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc và phát triển đô thị |
61 | Bùi Anh Tuấn | Trưởng phòng Quản lý chất lượng và vật liệu xây dựng | Thạc sĩ kỹ sư xây dựng; lĩnh vực chất lượng công trình, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng kinh tế xây dựng và vật liệu xây dựng |
62 | Huỳnh Văn Viện | Phụ trách phòng Quản lý hoạt động xây dựng | Thạc sĩ kỹ sư xây dựng; lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng |
63 | Nguyễn Văn Vinh | Phó Chánh Thanh tra Sở | Thạc sĩ kỹ sư xây dựng; lĩnh vực trật tự xây dựng |
64 | Tạ Hoàng Trưng | Trưởng phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản | Thạc sĩ kỹ thuật Công trình xây dựng |
65 | Đào Thị Lệ Thắm | Chánh Thanh tra Sở | Cử nhân Luật |
66 | Phạm Quang Thuận | Trưởng phòng Quản lý xây dựng | Thạc sĩ Xây dựng |
67 | Phạm Việt Hà | Trưởng phòng Quy hoạch, kiến trúc | Thạc sĩ kiến trúc |
| Sở Công Thương (08 người) | ||
68 | Dương Tuấn Anh | Trưởng phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực kỹ thuật an toàn - môi trường ngành công nghiệp và thương mại |
69 | Nguyễn Thành Nam | Chánh Thanh tra Sở | Thạc sĩ Kinh tế phát triển; lĩnh vực Thanh tra chuyên ngành công nghiệp và thương mại |
70 | Nguyễn Thị Phương Tâm | Phó trưởng phòng, phụ trách phòng Quản lý công nghiệp | Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm; lĩnh vực quản lý công nghiệp |
71 | Kiều Văn Dũng | Trưởng phòng Quản lý thương mại | Cử nhân Luật; lĩnh vực quản lý thương mại |
72 | Trương Ngọc Trọng | Trưởng phòng Quản lý năng lượng | Thạc sĩ Điện kỹ thuật; lĩnh vực quản lý năng lượng |
73 | Nguyễn Trung Trực | Trưởng phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường | Thạc sĩ Kỹ thuật hóa học; lĩnh vực kỹ thuật an toàn – Môi trường ngành công nghiệp và thương mại |
74 | Nguyễn Thúy Khanh | Phó trưởng phòng kỹ thuật an toàn – Môi trường | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm; lĩnh vực quản lý công nghiệp thực phẩm |
75 | Nguyễn Duy Thanh | Phó trưởng phòng, phụ trách phòng Quản lý xuất nhập khẩu | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực quản lý xuất nhập khẩu |
| Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (06 người) | ||
76 | Huỳnh Việt Hùng | Trưởng phòng Dạy nghề | Thạc sĩ kinh tế phát triển; lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
77 | Nguyễn Thị Nhã | Phó trưởng phòng Lao động tiền lương - BHXH | ĐH Tài chính kế toán; lĩnh vực Pháp luật lao động, pháp luật bảo hiểm xã hội |
78 | Lê Thị Thiên Kiều | Thanh tra viên | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực Thanh tra |
79 | Bùi Thị Việt Hà | Phó trưởng phòng Việc làm - ATLĐ | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực Việc làm - ATLĐ |
80 | Nguyễn Minh Tuấn | Phó trưởng phòng Việc làm - ATLĐ | Kỹ sư Nhiệt điện lạnh; lĩnh vực Việc làm - ATLĐ |
81 | Nguyễn Thái Long | Chánh Thanh tra Sở | Đại học Kinh tế - Lao động; lĩnh vực pháp luật lao động |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư (04 người) | ||
82 | Võ Thành Tuấn | Phó Trưởng phòng | Kỹ sư xây dựng; lĩnh vực đấu thầu, thẩm định và giám sát dự án đầu tư công |
83 | Nguyễn Ngọc Hưng | Chuyên viên | Cử nhân kinh tế - chính trị; lĩnh vực đầu tư ngoài ngân sách |
84 | Trương Thành Đông | Phó trưởng phòng Kinh tế đối ngoại | Thạc sĩ Quản lý kinh tế; lĩnh vực đầu tư ngoài ngân sách |
85 | Nguyễn Tiến Sỹ | Chuyên viên, Phòng Đăng ký kinh doanh | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực Luật doanh nghiệp |
| Sở Tài nguyên và Môi trường (06 người) | ||
86 | Đỗ Sáu | Phó Giám đốc Sở | Đại học |
87 | Nguyễn Quốc Tân | Phó Giám đốc Sở | Thạc sĩ |
88 | Hà Văn Dương | Phó trưởng phòng Quản lý Đất đai | Kỹ sư Trắc địa; lĩnh vực đất đai |
89 | Châu Phong | Phó trưởng phòng phụ trách phòng Biển và Hải đảo | Cử nhân Kinh tế; lĩnh vực Biển và Hải đảo |
90 | Đoàn Hùng Chương | Phó trưởng phòng phụ trách phòng Khoáng sản - Tài nguyên nước | Thạc sĩ Địa chất thăm dò khoáng sản; lĩnh vực Khoáng sản |
91 | Võ Ngọc Dũng | Phó Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường | Kỹ sư Môi trường, Thạc sĩ Biến đổi khí hậu; lĩnh vực Môi trường |
| Sở Giáo dục và Đào tạo (16 người) | ||
92 | Nguyễn Văn Tâm | Phó Giám đốc Sở | Thạc sĩ Địa lý; lĩnh vực giáo dục và đào tạo, quyền con người |
93 | Trần Thị Kim Nhạn | Trưởng phòng | Thạc sĩ Quản lý giáo dục; lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo, Bảo vệ và chăm sóc trẻ em, HN&GĐ |
94 | Huỳnh Trung Sơn | Chuyên viên | Thạc sĩ Sử - Chính trị |
95 | Cao Thanh Phương | Chuyên viên phụ trách công tác pháp chế, Văn phòng Sở | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp luật về Thi đua - Khen thưởng ngành giáo dục đào tạo |
96 | Huỳnh Tấn Tuấn | Phó Hiệu trưởng | Thạc sĩ Giáo dục chính trị |
97 | Huỳnh Công Tuấn | Giáo viên | Cử nhân Sử - Chính trị |
98 | Từ Thị Thân | Giáo viên | Cử nhân Giáo dục chính trị |
99 | Phạm Văn Hiệp | Giáo viên | Cử nhân Giáo dục chính trị |
100 | Phan Thị Minh Thường | Giáo viên | Thạc sĩ Giáo dục chính trị |
101 | Lê Ngọc Pháp | Chuyên viên | Cử nhân Ngữ văn |
102 | Phan Thị Hồng Giỏi | Giáo viên | Cử nhân Giáo dục chính trị |
103 | Nguyễn Văn Thắng | Giáo viên | Cử nhân Lịch sử |
104 | Trần Ngọc Đấu | Giáo viên | Cử nhân Lịch sử |
105 | Lê Thị Hiển | Giáo viên | Cử nhân Sử - Chính trị |
106 | Mai Tiến Hưng | Giáo viên | Cử nhân Lịch sử |
107 | Đỗ Thị Thanh Hà | Giáo viên | Cử nhân Giáo dục chính trị |
| Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch (10 người) | ||
108 | Nguyễn Tiến Dũng | Giám đốc Sở | Cử nhân khoa học |
109 | Bùi Văn Tiến | Phó Giám đốc Sở | Cử nhân hành chính, Bác sĩ chuyên khoa I |
110 | Nguyễn Chí Thanh | Chánh Văn phòng | Cử nhân Chuyên ngành kế toán |
111 | Đặng Tấn Khôi | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa | Thạc sĩ Hành chính công |
112 | Võ Thị Thảo | Phó Trưởng phòng Quản lý Văn hóa | Thạc sĩ Quản lý Văn hóa |
113 | Phạm Minh Đát | Phó Trưởng phòng Quản lý Văn hóa | Cử nhân sáng tác lý luận âm nhạc |
114 | Phạm Ngọc Hồng | Phó Trưởng phòng Quản lý thể thao | Cử nhân Thể dục thể thao |
115 | Lê Thị Thanh Nga | Thanh tra viên | Thạc sĩ Luật |
116 | Võ Thị Ngọc Trâm | Chuyên viên Phòng Quản lý du lịch | Cử nhân Việt Nam học |
117 | Thân Thị Hồng Phượng | Phó Trưởng phòng HC-TH, Bảo tàng tổng hợp tỉnh | Cử nhân Khoa học lịch sử |
| Sở Khoa học và Công nghệ (05 người) | ||
118 | Phan Thị Cẩm Vân | Phó Trưởng phòng Quản lý Công nghệ và Chuyên ngành | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm - sinh học, Thạc sĩ Quản lý công; lĩnh vực Quản lý Sở hữu trí tuệ |
119 | Hồ Ngọc Thanh | Trưởng phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Kỹ sư Hợp chất cao phân tử; lĩnh vực Quản lý Đo lường |
120 | Huỳnh Thị Phương Thu | Phó Trưởng phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Kỹ sư công nghệ thực phẩm, sinh học, cử nhân Luật học, cử nhân Ngôn ngữ Anh, Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm và Đồ uống; lĩnh vực Quản lý Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
121 | Võ Thị Thúy Nga | Phó Trưởng phòng Quản lý Khoa học | Cử nhân Anh ngữ; lĩnh vực Quản lý Khoa học |
122 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | Phó Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp | Cử nhân Kinh tế - Nông lâm, cử nhân Kế toán; lĩnh vực Quản lý tài chính trong lĩnh vực khoa học công nghệ |
| Sở Ngoại vụ (03 người) | ||
123 | Huỳnh Thị Phương Hoa | Giám đốc | Cử nhân Ngoại ngữ; lĩnh vực đối ngoại nhân dân, ngoại giao văn hóa, ngoại giao kinh tế, thu hút nguồn lực |
124 | Nguyễn Văn Thành | Phó Giám đốc | Cử nhân Ngoại ngữ, Thạc sĩ hành chính công |
125 | Trương Hoàng Anh | Trưởng phòng Phòng Lễ Tân - Lãnh sự - Báo chí | Cử nhân Ngoại ngữ, Cử nhân Luật, Thạc sỹ Quan hệ Quốc tế; lĩnh vực Ngoại giao, công tác lễ tân, lãnh sự, biển - đảo, bảo hộ công dân... |
| Sở Giao thông vận tải (26 người) | ||
126 | Võ Phiến | Phó Giám đốc Sở | Thạc sỹ |
127 | Nguyễn Hữu Đoan | Giám đốc Ban quản lý cảng và cảng vụ đường thuỷ nội địa | Đại học luật |
128 | Mai Văn Hà | Trưởng phòng | Đại học |
129 | Lê Nguyễn Tấn Phú | Trưởng phòng | Đại học |
130 | Lê Tấn Hải | Chánh Thanh tra Sở | Đại học |
131 | Lê Thị Thanh Nga | Phó trưởng phòng | Thạc sỹ |
132 | Nguyễn Văn Loan | Phó trưởng phòng | Thạc sỹ |
133 | Huỳnh Minh Đạo | Phó chánh Văn phòng | Đại học |
134 | Phạm Ngọc Sang | Chuyên viên | Đại học |
135 | Tạ Nguyên Khang | Chuyên viên | Đại học |
136 | Nguyễn Minh Trinh | Thanh tra viên | Đại học |
137 | Nguyễn Ngọc Thịnh | Phó trưởng phòng | Kỹ sư xây dựng cầu đường; lĩnh vực về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông |
138 | Võ Văn Duy | Phó trưởng phòng | Thạc sỹ cơ khí động lực; lĩnh vực về đăng ký, đăng kiểm phương tiện; đào tạo, sát hạch, cấp GPLX |
139 | Phạm Quốc Quân | Phó trưởng phòng | Thạc sỹ xây dựng cầu đường; lĩnh vực về đăng ký, đăng kiểm phương tiện; đào tạo, sát hạch, cấp GPLX |
140 | Trần Hoài Bình | Phó trưởng phòng | Thạc sỹ xây dựng cầu đường; lĩnh vực về quản lý đầu tư xây dựng công trình |
141 | Nguyễn Tiến Hùng | Phó trưởng phòng | Thạc sỹ xây dựng cầu đường; lĩnh vực về quản lý dự án |
142 | Nguyễn Công Duy | Chuyên viên | Kỹ sư cơ khí động lực; lĩnh vực về đăng ký, đăng kiểm phương tiện; đào tạo, sát hạch, cấp GPLX |
143 | Đoàn Anh Hải | Thanh tra viên | Cử nhân Luật; lĩnh vực thanh tra chuyên ngành GTVT |
144 | Huỳnh Sơn Thạch | Thanh tra viên | Kỹ sư cầu đường; lĩnh vực thanh tra chuyên ngành GTVT |
145 | Huỳnh Long Hạnh | Chuyên viên Thanh tra Sở | Cử nhân luật; lĩnh vực thanh tra chuyên ngành GTVT |
146 | Phạm Hữu Hà Nam | Chuyên viên, Phòng Kế hoạch tài chính | Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; lĩnh vực công tác quy hoạch và quản lý dự án đầu tư |
147 | Phạm Thị Phương | Chuyên viên, Phòng Quản lý vận tải | Kỹ sư kinh tế vận tải; lĩnh vực quản lý hoạt động vận tải, hỗ trợ dịch vụ vận tải |
148 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Phó Chánh Thanh tra Sở | Thạc sĩ chính sách công; lĩnh vực công tác thanh tra, kiểm tra; công tác tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo và kiến nghị, phản ánh; Công tác xử lý vi phạm hành chính, công tác bảo vệ hành lang đường bộ và công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
149 | Nguyễn Thị Tú Anh | Phó Đội trưởng, Đội tham mưu tổng hợp, Thanh tra Sở | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực công tác thanh tra, kiểm tra; công tác tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo và kiến nghị, phản ánh; công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
150 | Trương Quang Trọng | Thanh tra viên | Kỹ sư cơ khí, Cử nhân tin học; lĩnh vực công tác thanh tra, kiểm tra; công tác xử lý vi phạm hành chính, công tác bảo vệ hành lang đường bộ |
151 | Đỗ Hoàng Sa | Thanh tra viên | Thạc sĩ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Cử nhân Kinh tế; lĩnh vực công tác thanh tra, kiểm tra; công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, công tác bảo vệ hành lang đường bộ |
| Thanh tra tỉnh (17 người) | ||
152 | Phạm Xuân Duệ | Chánh Thanh tra | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
153 | Trần Văn Thừa | Phó Chánh Thanh tra | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
154 | Cao Đình Hòa | Phó Chánh Thanh tra | Cử nhân Khoa học, CN hành chính, Thạc sỹ chính sách công; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
155 | Nguyễn Hải Nam | Phó Chánh Thanh tra | Cử nhân Luật, Thạc sỹ Luật; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
156 | Lê Tuấn Nhân | Phòng Nghiệp vụ 3 | Cử nhân Quản lý kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
157 | Trà Văn Dục | Văn phòng | Cử nhân Tài chính, Thạc sĩ quản lý kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
158 | Lương Quốc Việt | Phòng Nghiệp vụ 2 | Cử nhân Kế toán kiểm toán, Thạc sĩ QTKD; lĩnh vực pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
159 | Phạm Hoàng Vân | Phòng Nghiệp vụ 3 | Kỹ sư, Thạc sỹ xây dựng chuyên ngành công trình thủy lợi; lĩnh vực pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
160 | Huỳnh Quyền Khoa | Phòng Nghiệp vụ 2 | Đại học; lĩnh vực pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
161 | Hoàng Thị Ngọc Hà | Phòng Nghiệp vụ 3 | Cử nhân Tài chính-Ngân hàng và Cử nhân Luật; lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
162 | Đỗ Hoàng Phi | Phó Trưởng phòng | Cử nhân TC-NH, Thạc sỹ Tài chính - Ngân hàng; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
163 | Nguyễn Thị Kiều Thu | Thanh tra viên | Cử nhân Kế toán - kiểm toán; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
164 | Trần Kim Tuấn | Phó Chánh Văn phòng | CN Tin học, CN Thanh tra; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
165 | Phạm Nguyễn Tuyết Minh | Phó Chánh Văn phòng | Cử nhân Quản lý đất đai; CN Luật; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
166 | Phạm Xuân Triều | Thanh tra viên | CN Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
167 | Võ Thị Thu Hà | Thanh tra viên | CN Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
168 | Hồ Nữ Ngọc Thoa | Thanh tra viên | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp luật thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và PCTN |
| Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26 người) | ||
169 | Nguyễn Văn Năm | Phó chánh Văn phòng Sở | Thạc sĩ Nuôi trồng thủy sản |
170 | Võ Đoàn | Phó Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi | Thạc sĩ xây dựng công trình thủy |
171 | Lê Viết Bình | Chuyên viên Chi cục Thủy lợi | Thạc sĩ xây dựng công trình thủy |
172 | Nguyễn Văn Mười | Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Khai thác Hàng hải - thủy sản |
173 | Đỗ Thị Thu Đông | Phó Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản |
174 | Lê Thị Ngọc Hà | Trưởng phòng Nuôi trồng thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Thủy sản |
175 | Nguyễn Minh Tú | Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra, pháp chế thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Khai thác Hàng hải - thủy sản |
176 | Tạ Công Cuộc | Giám đốc Trung tâm đăng kiểm tàu cá thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Cơ khí tàu thuyền thủy sản |
177 | Tạ Ngọc Thi | Trưởng phòng Tàu cá, cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Cơ khí tàu thuyền thủy sản |
178 | Ngô Văn Thông | Trưởng phòng Thanh tra, pháp chế thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Thạc sĩ bảo vệ thực vật |
179 | Ngô Thị Mỹ Hạnh | Chuyên viên phòng Thanh tra, pháp chế thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Kỹ sư bảo vệ thực vật |
180 | Nguyễn Đức Bình | Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản | Thạc sỹ Nuôi trồng thủy sản |
181 | Đặng Tấn Thương | Trưởng phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản | Kỹ sư Bảo quản, Chế biến nông sản |
182 | Nguyễn Công Huy Thuận | Chuyên viên Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản | Kỹ sư Nông học |
183 | Võ Diệu Hiền | Phó trưởng phòng Hành chính - Thanh tra - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Kỹ sư Bảo vệ thực vật; lĩnh vực bảo vệ thực vật |
184 | Huỳnh Ngọc Dũng | Phó Giám đốc Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Lý Sơn | Kỹ sư Công nghệ chế biến thực phẩm; lĩnh vực thủy sản |
185 | Phạm Duy Hưng | Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm | Thạc sĩ Lâm nghiệp; lĩnh vực lâm nghiệp |
186 | Ngô Vĩnh Phong | Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm | Kỹ sư nông nghiệp; lĩnh vực lâm nghiệp |
187 | Phạm Ngọc Hải Hùng | Trưởng Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm | Kỹ sư lâm nghiệp; lĩnh vực lâm nghiệp |
188 | Nguyễn Thị Kim Phi | Phó trưởng Phòng Sử dụng và Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm | Thạc sĩ lâm nghiệp; lĩnh vực lâm nghiệp |
189 | Nguyễn Hữu Phước | Trưởng Phòng Thanh tra, pháp chế và Tuyên truyền thuộc Chi cục Kiểm lâm | Kỹ sư lâm nghiệp; lĩnh vực lâm nghiệp |
190 | Huỳnh Xuân Vỹ | Phó trưởng Phòng Thanh tra, pháp chế và Tuyên truyền thuộc Chi cục Kiểm lâm | Kỹ sư lâm nghiệp, Cử nhân Luật; lĩnh vực lâm nghiệp |
191 | Nguyễn Thế Vinh | Phó trưởng phòng Kiểm ngư và Thanh tra chuyên ngành thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Cơ khí tàu thuyền; lĩnh vực quản lý tàu cá và công tác kiểm ngư |
192 | Phạm Quang Dũng | Chuyên viên phòng Kiểm ngư và Thanh tra chuyên ngành thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Khai thác hàng hải thủy sản; lĩnh vực khai thác thủy sản và công tác kiểm ngư |
193 | Trần Đình Long | Phó trưởng phòng Nghiệp vụ thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Khai thác thủy sản; lĩnh vực khai thác thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản |
194 | Trần Văn Phú | Phó giám đốc Trung tâm Đăng kiểm tàu cá thuộc Chi cục Thủy sản | Kỹ sư Cơ khí động lực; lĩnh vực an toàn kỹ thuật tàu cá và quản lý tàu cá |
| Sở Y tế (13 người) | ||
195 | Phạm Minh Đức | Giám đốc | Bác sĩ Y đa khoa; Bác sĩ CK1 Nội khoa |
196 | Lê Báy | Phó Giám đốc | Bác sĩ Y đa khoa; Thạc sỹ y khoa, Bác sĩ CK2 Quản lý Y tế |
197 | Nguyễn Hoàng Hải | Phó Giám đốc | Thạc sỹ y khoa, Bác sĩ CK2 Nội thần kinh |
198 | Phan Thanh Bảng | Trưởng phòng Nghiệp vụ Dược | Dược sĩ CK1 |
199 | Bùi Thị Tố Tâm | Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | Bác sĩ Răng hàm mặt; Bác sĩ CK1 Y học dự phòng |
200 | Phạm Đức Dũng | Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | Bác sĩ Y đa khoa; Bác sĩ CK1 Y học dự phòng |
201 | Nguyễn Thị Tiết | Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | Bác sĩ Y đa khoa; Bác sĩ CK1 Nội |
202 | Nguyễn Văn Oai | Chi cục trưởng Chi cục DS-KHHGĐ | Bác sĩ Y đa khoa; Thạc sĩ Y học |
203 | Đặng Chính | Chi cục trưởng Chi cục Vệ sinh ATTP | Bác sĩ Y đa khoa; Thạc sĩ Nhi |
204 | Võ Văn Văn | Trưởng Phòng Nghiệp vụ Y | Bác sĩ Y đa khoa, Bác sĩ CK2 Quản lý Y tế |
205 | Phan Minh Đan | Phó Giám đốc | Thạc sỹ, Bác sỹ hồi sức cấp cứu |
206 | Trịnh Tuấn Sỹ | Trưởng Phòng Tổ chức - Cán bộ | Thạc sỹ Y tế công cộng |
207 | Võ Thanh Tân | Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | Bác sỹ chuyên khoa II |
| Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (01 người) | ||
208 | Đỗ Xuân Hùng | Phó Giám đốc | Cử nhân Ngữ văn |
| Ban Dân tộc tỉnh (02 người) | ||
209 | Lê Văn Vin | Phó trưởng Ban | Đại học Tài chính - Ngân hàng; lĩnh vực công tác dân tộc |
210 | Đinh Mạnh Bình | Chánh Thanh tra | Thạc sĩ Hành chính công |
| BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi (03 người) | ||
211 | Huỳnh Văn Giỏi | Trưởng phòng Hỗ trợ và Giám sát hoạt động đầu tư | Cử nhân Luật |
212 | Lê Văn Đời | Chánh Văn phòng | Thạc sĩ Luật |
213 | Đào Thị Lệ Hương | Phó Chánh Văn phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực dân sự, hành chính, kinh tế |
| Liên đoàn lao động tỉnh (04 người) | ||
214 | Vũ Hoài Phương | Phó Chủ tịch Liên đoàn lao động tỉnh | Thạc sĩ QTKD, cử nhân Ngoại ngữ; lĩnh vực về lao động và công đoàn |
215 | Huỳnh Thị Hồng Trâm | UV BTV, Trưởng Ban Tuyên giáo - Nữ công | Cử nhân ngữ văn; lĩnh vực lao động và công đoàn |
216 | Võ Văn Tân | UV BCH, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo - Nữ công | Cử nhân tin học, Thạc sĩ quản lý công; lĩnh vực lao động và công đoàn |
217 | Hồ Thị Lệ Thủy | Chuyên viên Ban Chính sách, pháp luật và Quan hệ lao động | Cử nhân Luật; lĩnh vực lao động và công đoàn |
| Hội Cựu chiến binh tỉnh (01 người) | ||
218 | Lê Văn Chương | Chánh Văn phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực hình sự |
| UBMTTQ Việt Nam tỉnh (03 người) | ||
219 | Nguyễn Bá Minh | Phó Chủ tịch | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực hoạt động giám sát, phản biện xã hội, công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
220 | Lê Văn Phước | Phó Trưởng Ban | Cử nhân Luật, Cử nhân Hành chính; lĩnh vực hoạt động giám sát, phản biện xã hội, công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
Ban Dân chủ - Pháp luật | |||
221 | Phan Đình Thắng | Uỷ viên Thường trực, Trưởng Ban Dân chủ - Pháp luật | Thạc sĩ Lịch sử Việt Nam, Cử nhân Lịch sử, Cử nhân Hành chính; lĩnh vực về hoạt động giám sát, phản biện xã hội, công tác phòng chống tham nhũng, tiêu cực |
| Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh (02 người) | ||
222 | Lê Thị Thúy Phượng | Trưởng ban Chính sách pháp luật | Cử nhân Luật |
223 | Nguyễn Thị Thu Ngân | Chuyên viên Ban Tổ chức - Chính sách luật pháp | Đại học kinh tế, chuyên ngành kinh tế phát triển |
| Tỉnh đoàn (03 người) | ||
224 | Trần Đăng Minh | Phó Bí thư | Cử nhân Kỹ sư điện lạnh, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực tuyên truyền, định hướng và giáo dục pháp luật trong đoàn viên, thanh niên, học sinh, sinh viên tỉnh Quảng Ngãi |
225 | Huỳnh Thị Kim Hoa | Ủy viên Ban Chấp hành, Chuyên viên, Ban Tổ chức - Hành chính | Cử nhân Luật Thương mại, Thạc sĩ Luật Kinh tế; lĩnh vực về Luật Trẻ em, Luật Thanh niên |
226 | Võ Thị Thu Ngoan | Ủy viên Ban Chấp hành, Chuyên viên, Ban Tuyên giáo | Cử nhân Sư phạm Lịch sử, Thạc sĩ Lịch sử Việt Nam; lĩnh vực về Luật Trẻ em, Luật Thanh niên |
| Hội Luật gia tỉnh (04 người) | ||
227 | Nguyễn Chín | Chủ tịch Hội | Cử nhân Luật và cử nhân Ngữ văn |
228 | Hà Văn Huy | Phó Chủ tịch Thường trực | Cử nhân Luật |
229 | Bùi Thị Lệ Thủy | Nguyên Chủ tịch Hội, Luật sư hợp đồng tại Trung tâm tư vấn pháp luật | Cử nhân Luật và cử nhân Kinh tế |
230 | Phạm Văn Việt | Giám đốc Trung tâm tư vấn pháp luật | Cử nhân Luật |
| BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh (05 người) | ||
231 | Đoàn Thanh Long | Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng | Cử nhân Luật |
232 | Trịnh Chí Tàu | Thượng tá, Trưởng phòng phòng, chống ma túy và tội phạm | Đại học Cảnh sát |
233 | Nguyễn Ngọc Thanh | Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng kiêm Trưởng ban Tác huấn | Cử nhân Luật |
234 | Lê Thành Trung | Thượng tá, Phó trưởng phòng phòng, chống ma túy và tội phạm | Đại học Biên phòng |
235 | Vũ Văn Huy | Trợ lý Pháp chế kiêm hành chính - Văn phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp luật về quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia |
| Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (11 người) | ||
236 | Võ Tấn Tài | Đại tá, Chính ủy | ĐH xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
237 | Trần Thế Phan | Thượng tá, Chỉ huy trưởng | Cử nhân KHQS |
238 | Trịnh Công Sơn | Đại tá, Chủ nhiệm chính trị | ĐH xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
239 | Nguyễn Tấn Quang | Thượng tá, Phó Chủ nhiệm chính trị | ĐH xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
240 | Nguyễn Thành Tài | Thượng tá, Phó Chủ nhiệm chính trị | ĐH xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
241 | Đào Thanh Phương | Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng | Cử nhân KHQS |
242 | Hồ Anh Tuấn | Thượng tá, Chánh Thanh tra Quốc phòng | Thạc sĩ Luật |
243 | Lê Nam Hồng | Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng | Cử nhân Khoa học quân sự; lĩnh vực về nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương |
244 | Hồ Ngọc Hiên | Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng | Cử nhân Khoa học quân sự; lĩnh vực về nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương |
245 | Nguyễn Thanh Liêm | Trung tá, Phó Chánh văn phòng | Cử nhân Luật, Cử nhân Kinh tế |
246 | Lê Hữu Duy | Thượng tá, Chủ nhiệm Chính trị | Đại học xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước; lĩnh vực về nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương |
| Công an tỉnh (70 người) | ||
247 | Trần Văn Mạnh | Đại tá, Phó Giám đốc | Thạc sĩ Luật |
248 | Lê Xuân Hưng | Đại tá, Phó Giám đốc | Thạc sĩ CSND |
249 | Võ Văn Dương | Đại tá, Phó Giám đốc | Thạc sĩ Luật |
250 | Lương Việt Long | Trưởng phòng | Thạc sĩ CSND; lĩnh vực tham mưu tổng hợp |
251 | Nguyễn Xuân Trà | Trung tá, Phó trưởng phòng | ĐH ANND |
252 | Đào Thái Sang | Trung tá, Đội trưởng | Thạc sĩ |
253 | Trương Thị Kim Thoa | Trung tá, Đội trưởng | ĐH CSND |
254 | Võ Tất Thành | Đại tá, Trưởng phòng | Học viện ANND |
255 | Huỳnh Tấn Vũ | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Thạc sĩ Luật |
256 | Võ Minh Tâm | Thượng tá, Phó trưởng phòng | ĐH ANND |
257 | Nguyễn Ngọc Thạnh | Thượng tá, Phó trưởng phòng | ĐH ANND |
258 | Nguyễn Thanh Mãn | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Thạc sỹ luật |
259 | Nguyễn Xuân Viên | Thượng tá, Phó trưởng phòng | ĐH Luật |
260 | Lê Hải Anh | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Đại học Ngoại ngữ |
261 | Đặng Văn Nam | Thượng tá, Trưởng phòng | Đại học CSND |
262 | Bùi Minh Đức | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Đại học CSND |
263 | Đỗ Phi Hùng | Thượng tá, Trưởng phòng | Đại học CSND |
264 | Trần Minh Thành | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Thạc sĩ |
265 | Nguyễn Anh Tuấn | Thượng tá, Trưởng phòng | Thạc sỹ Luật |
266 | Huỳnh Quang Phước | Thiếu tá, Đội trưởng | ĐH CSND |
267 | Phạm Minh Thọ | Thượng tá, Trưởng phòng | Thạc sĩ |
268 | Dương Đình Minh | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Đại học CSND |
269 | Phạm Quang Tuấn | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Cử nhân |
270 | Phạm Thị Thu Hương | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Thạc sĩ Luật |
271 | Lê Hữu Nhân | Thượng tá, Phó trưởng phòng | ĐH Luật |
272 | Huỳnh Phước Huy | Thiếu tá, Đội trưởng | Đại học Cảnh sát nhân dân |
273 | Hà Văn Thuộc | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Cử nhân Luật |
274 | Huỳnh Ngọc Dũng | Thượng tá, Trưởng phòng | Cử nhân Luật |
275 | Huỳnh Tiến Dũng | Đại tá, Trưởng phòng | ĐH CSND |
276 | Phan Tuấn | Thượng tá, Trưởng phòng | ĐH ANND |
277 | Nguyễn Văn Điệu | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Cử nhân luật |
278 | Nguyễn Thanh Xuân | Thượng tá, Trưởng phòng | Cử nhân Tin học |
279 | Cao Bình Nguyên | Thượng tá, Phó trưởng phòng | Cử nhân Luật |
280 | Trần Minh Hưng | Trưởng phòng | Thạc sĩ; lĩnh vực Công tác bảo vệ bí mật nhà nước |
281 | Phạm Văn Châu | Phó trưởng phòng | Cử nhân Luật, Công tác an ninh đối ngoại |
282 | Nguyễn Thị Minh Tâm | Đội trưởng | Cử nhân Đại học sư phạm; lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú; cấp, quản lý CCCD |
283 | Bùi Sơn | Phó trưởng phòng | Cử nhân Đại học ANND; lĩnh vực Thi hành án hình sự tại cấp xã và công tác tái hòa nhập cộng đồng |
284 | Nguyễn Thọ Thanh | Trưởng phòng | Thạc sĩ ĐTTP XPANQG; lĩnh vực an ninh kinh tế |
285 | Phạm Việt Hải | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực an ninh y tế, giáo dục, khoa học, lao động, xã hội |
286 | Lê Trung Chiến | Phó Trưởng phòng | Cử nhân Luật ; lĩnh vực an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao |
287 | Đoàn Dương | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực phòng chống tội phạm và vi phạm pháp luật về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm |
288 | Tạ Thanh Bình | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực quản lý hành chính về trật tự xã hội |
289 | Vũ Chí Dũng | Phó Trưởng phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực tham mưu, quản lý, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và tổ chức thực hiện công tác hồ sơ nghiệp vụ CAND |
290 | Đặng Tấn Vinh | Phó Trưởng phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực phòng, chống ma tuý |
291 | Phạm Chí Hân | Phó Trưởng phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực phòng, chống ma tuý |
292 | Dương Hiển Công Lực | Đội trưởng | Cử nhân Luật; lĩnh vực tuyên truyền điều tra, giải quyết tai nạn và xử lý vi phạm giao thông |
293 | Đoàn Thanh Vũ | Đội trưởng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực theo dõi thi hành pháp luật và tuyên truyền pháp luật |
294 | Trần Quốc Huy | Phó Trưởng phòng | Cử nhân Luật; lĩnh vực Quản lý hành chính về trật tự, xã hội |
295 | Đỗ Tấn Linh | Phó Trưởng phòng | Cử nhân Luật, cử nhân Ngoại ngữ; lĩnh vực an ninh trật tự |
296 | Võ Thanh Việt | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ ANND; lĩnh vực an ninh đối nội |
297 | Phạm Quốc Việt | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ CSND; lĩnh vực điều tra tội phạm về trật tự xã hội |
298 | Bùi Thanh Vũ | Phó Đội trưởng | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp chế, cải cách hành chính, tư pháp |
299 | Ngô Văn Đức | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực phòng chống tội phạm |
300 | Trần Trọng Đại | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực quản lý xuất cảnh, nhập cảnh |
301 | Nguyễn Đình Khải | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực quản lý xuất cảnh, nhập cảnh |
302 | Nguyễn Thị Thuận | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực quản lý xuất cảnh, nhập cảnh |
303 | Trần Thanh Tùng | Phó Trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực phòng chống tội phạm |
304 | Nguyễn Duy Nhơn | Đội trưởng | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp chế, cải cách hành chính, tư pháp |
305 | Nguyễn Tiến Dũng | Đội trưởng | Cử nhân Luật; lĩnh vực phát động phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ |
306 | Nguyễn Thị Thu Phương | Phó Đội trưởng | Cử nhân Luật; lĩnh vực phát động phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ |
307 | Lê Tuấn | Phó Trưởng phòng, Phòng An ninh đối ngoại | Cử nhân Luật; lĩnh vực tuyên truyền, phòng chống gián điệp |
308 | Lê Xuân Sơn | Phó Trưởng phòng, Văn phòng CQCSĐT | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực tuyên truyền phòng, chống tội phạm |
309 | Huỳnh Thanh Hải | Phó Trưởng phòng, Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực tuyên truyền về PCCC và CNCH |
310 | Nguyễn Anh Tuấn | Phó Trưởng phòng, Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH | Cử nhân Luật; lĩnh vực tuyên truyền về PCCC và CNCH |
311 | Mai Như Đoàn | Đội trưởng, Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH | Cử nhân Luật; lĩnh vực tuyên truyền về PCCC và CNCH |
312 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Phó Đội trưởng, Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH | Cử nhân Luật; lĩnh vực tuyên truyền về PCCC và CNCH |
313 | Trương Quang Vũ | Phó Trưởng phòng, Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH | Cử nhân Luật; lĩnh vực tuyên truyền QLHC về TTXH |
314 | Bùi Thế vương | Phó Trưởng phòng, Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH | Thạc sĩ Tội phạm học; lĩnh vực tuyên truyền QLHC về TTXH |
315 | Nguyễn Thị Kim Phượng | Thủ trưởng, Cơ quan Uỷ ban kiểm tra Đảng ủy | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực tuyên truyền, hướng dẫn công tác kiểm tra, giám sát Đảng |
316 | Nguyễn Thành Long | Phó Thủ trưởng, Cơ quan Uỷ ban kiểm tra Đảng ủy | Thạc sĩ Điều tra trinh sát; lĩnh vực tuyên truyền, hướng dẫn công tác kiểm tra, giám sát Đảng |
| Cục Thuế tỉnh (10 người) | ||
317 | Bùi Khánh Toàn | Cục trưởng | Thạc sĩ KD&QL; lĩnh vực chính sách thuế |
318 | Võ Hùng | Phó Cục trưởng | Cử nhân; lĩnh vực chính sách thuế |
319 | Đinh Thiên Khanh | Phó Cục Trưởng | Cử nhân lĩnh vực chính sách Thuế |
320 | Nguyễn Đức Thanh | Trưởng phòng | Cử nhân; lĩnh vực chính sách thuế |
321 | Đặng Thị Lai Thành | Trưởng phòng | Cử nhân; lĩnh vực chính sách thuế |
322 | Nguyễn Đức Nhuận | Trưởng phòng | Cử nhân, lĩnh vực chính sách thuế |
323 | Tạ Đình Khải | Trưởng phòng | Cử nhân, lĩnh vực chính sách thuế |
324 | Trần Quốc Anh | Trưởng phòng | Cử nhân, lĩnh vực chính sách thuế |
325 | Nguyễn Văn Thời | Trưởng phòng | Cử nhân, lĩnh vực chính sách thuế |
326 | Trần Thị Phương Nam | Phó trưởng Phòng | Cử nhân, lĩnh vực chính sách thuế |
| Cục Hải quan tỉnh (02 người) | ||
327 | Lý Văn Đông | Phó Chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất | Thạc sĩ |
328 | Nguyễn Thị Minh Hạnh | Phó trưởng phòng | Đại học Luật |
| Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh (03 người) | ||
329 | Phùng Thanh Liễu | Trưởng phòng | Cử nhân Luật |
330 | Bùi Thị Thanh Hiền | Phó trưởng phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực Dân sự, hành chính, kinh doanh, thương mại, lao động… |
331 | Trịnh Thùy Vi | Phó Trưởng phòng Thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra, kiểm sát xét xử sơ thẩm án hình sự | Cử nhân Luật; lĩnh vực hình sự |
| Cục Thi hành án dân sự tỉnh (02 người) | ||
332 | Võ Văn Xông | Cục trưởng | Đại học Luật |
333 | Phạm Văn Khánh | Trưởng phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án | Đại học Luật |
| Chi nhánh ngân hàng nhà nước tỉnh (01 người) | ||
334 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Phó Trưởng phòng Tổng hợp, Nhân sự và Kiểm soát nội bộ | Cử nhân chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; lĩnh vực Ngân hàng |
| Liên minh Hợp tác xã (09 người) | ||
335 | Lê Hạnh | Chủ tịch | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực Luật Hợp tác xã, các chính sách pháp luật liên quan đến HTX |
336 | Lê Mân | Phó Chủ tịch | Kỹ sư Nông lâm; lĩnh vực Luật Hợp tác xã, các chính sách pháp luật liên quan đến HTX |
337 | Hồ Quý Nhân | Phó Chủ tịch | Thạc sĩ kinh tế; lĩnh vực Hợp tác xã |
338 | Đinh Duy Sung | Phó Chủ tịch | Kỹ sư nông nghiệp, lĩnh vực Luật Hợp tác xã |
339 | Đỗ Việt Tuấn | Trưởng ban phong trào | Thạc sĩ quản lý giáo dục; lĩnh vực Luật Hợp tác xã, các chính sách pháp luật liên quan đến HTX |
340 | Nguyễn Thị Minh Thư | Trưởng ban kiểm tra | ĐH Quản trị kinh doanh; lĩnh vực Luật Hợp tác xã |
341 | Nguyễn Thị Bình | Giám đốc trung tâm | Cử nhân kinh tế, lĩnh vực Luật Hợp tác xã |
342 | Đức Thị Thủy | Phụ trách Văn phòng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực Luật Hợp tác xã |
343 | Nguyễn Đoàn Cẩm Vân | Kế toán | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực Luật Hợp tác xã |
| Cục Quản lý thị trường (20 người) |
| |
344 | Trần Xuân Thương | Cục Trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
345 | Dương Hiển Hùng | Phó Cục trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
346 | Phạm Thị Hồng Thanh | Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về công tác tổ chức cán bộ, tài chính, thi đua khen thưởng, bí mật nhà nước |
347 | Tạ Thị Thùy Sương | Phó Trưởng phòng TCHC | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực pháp luật về công tác tổ chức cán bộ, tài chính, thi đua khen thưởng, bí mật nhà nước |
348 | Võ Năng Chuyên | Trưởng phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
349 | Hoàng Thị Thanh Thủy | Kiểm soát viên thị trường Phòng NVTH | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
350 | Nguyễn Thị Ngọc Ánh | Phó Trưởng phòng Thanh tra - Pháp chế | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực |
351 | Huỳnh Thị Thu Hà | Kiểm soát viên thị trường Phòng TTPC | Cử nhân Luật; lĩnh vực pháp luật về tiếp công dân, xử lý, đơn thư, khiếu nại tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực |
352 | Đỗ Văn Nhàn | Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
353 | Nguyễn Anh Tú | Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
354 | Lê Văn Vũ | Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
355 | Nguyễn Xuân Thắng | Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
356 | Nguyễn Hoàng Quang | Phó Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
357 | Lê Công Bình | Phó Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
358 | Huỳnh Thế Hùng | Phó Đội trưởng | Thạc sĩ Quản lý kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
359 | Tô Minh Cường | Phó Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
360 | Nguyễn Thị Cẩm Loan | Phó Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
361 | Đặng Phú Quất | Phó Đội trưởng | Thạc sĩ kỹ thuật điện; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
362 | Lê Quang Nghĩa | Phó Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
363 | Lê Quang Bình | Phó Đội trưởng | Cử nhân kinh tế; lĩnh vực pháp luật về thương mại |
| Báo hiểm xã hội tỉnh (02 người) |
|
|
364 | Phan Minh Quang | Trưởng phòng Thanh tra - Kiểm tra | Đại học Luật; lĩnh vực thanh tra |
365 | Huỳnh Thị Ngọc Duyên | Chuyên viên Văn phòng | Thạc sĩ Luật; lĩnh vực pháp chế |
Danh sách này có 365 người, được tổng hợp theo các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về công nhận, miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh, bao gồm: Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 20/8/2021, Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 21/3/2022, Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 21/3/2022, Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 23/9/2022, Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 23/9/2022, Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 19/4/2023, Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 19/4/2023, Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 20/10/2023, Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 24/10/2023; Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 22/4/2024; Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 22/4/2024; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 24/10/2024; Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 24/10/2024./.